art

Anh /ɑːt/Mỹ /ɑːrt/

A1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ art

Nghĩa của art

  1. n.nghệ thuật; mỹ thuậtcreative expression through activities such as painting, sculpture, or drawing
  2. n.tác phẩm nghệ thuậtobjects or images created to express ideas or beauty
  3. n.kỹ năng; cách làm mang tính nghệ thuậta skill developed through practice and careful understanding

Câu ví dụ

We spent the afternoon making art with coloured paper.

Chúng tôi dành cả buổi chiều làm đồ mỹ thuật bằng giấy màu.

Public funding for art can enrich community life and make cultural experiences accessible to a wider audience.

Tài trợ công cho nghệ thuật có thể làm phong phú đời sống cộng đồng và giúp đông đảo người dân hơn tiếp cận các trải nghiệm văn hóa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

artist (n.) · artistic (adj.) · artistically (adv.)

💡 art nói về nghệ thuật thường không đếm được; một tác phẩm dùng a work of art.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← actorbreak →