arctic

Anh /ˈɑːktɪk/Mỹ /ˈɑːrktɪk/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ arctic

Nghĩa của arctic

  1. adj.thuộc Bắc CựcRelating to the region around the North Pole.
  2. adj.rất lạnh; giá buốtExtremely cold.
  3. n.vùng Bắc CựcThe region surrounding the North Pole.

Câu ví dụ

An arctic fox curled up beside a snowy rock.

Một con cáo Bắc Cực cuộn tròn bên tảng đá phủ tuyết.

Rising temperatures threaten arctic wildlife by reducing the sea ice that many species depend on.

Nhiệt độ tăng cao làm giảm băng biển mà nhiều loài phụ thuộc vào, qua đó đe dọa động vật hoang dã vùng Bắc Cực.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

polar, freezing

Trái nghĩa

antarctic

💡 Khi nói về vùng Bắc Cực, dùng the Arctic; Nam Cực là the Antarctic.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← linguistmarked →