appreciate

Anh /əˈpriːʃieɪt/Mỹ /əˈpriːʃieɪt/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ appreciate

Nghĩa của appreciate

  1. v.biết ơn; cảm kíchFeel grateful for something someone has done.
  2. v.trân trọng; đánh giá caoRecognise and enjoy the value or quality of something.
  3. v.thấu hiểu; nhận thứcUnderstand the importance or difficulty of a situation.

Câu ví dụ

I really appreciate you watering my plants while I was away.

Tôi thực sự cảm kích việc bạn đã tưới cây giúp tôi trong lúc tôi vắng nhà.

Policymakers need to appreciate the difficulties rural communities face when accessing healthcare and other essential services.

Các nhà hoạch định chính sách cần thấu hiểu những khó khăn mà cộng đồng nông thôn gặp phải khi tiếp cận dịch vụ y tế và các dịch vụ thiết yếu khác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

appreciation (n.) · appreciative (adj.) · appreciatively (adv.)

Đồng nghĩa

value, recognise

💡 Có thể đi với danh từ hoặc danh động từ, không đi với to do; cảm ơn sự giúp đỡ dùng appreciate your help.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← breezeformal →