apart

Anh /əˈpɑːt/Mỹ /əˈpɑːrt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ apart

Nghĩa của apart

  1. adv.cách nhau; tách rờiseparated by distance or time; not together
  2. adv.vỡ thành từng mảnh; rời rainto separate pieces
  3. adv.ngoài ra; trừ raexcept for something being considered

Câu ví dụ

We planted the young trees two metres apart.

Chúng tôi trồng những cây non cách nhau hai mét.

Living apart from their families can make international students more independent, but may also cause loneliness.

Sống xa gia đình có thể khiến sinh viên quốc tế tự lập hơn, nhưng cũng có thể gây cảm giác cô đơn.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

together

💡 apart from có thể nghĩa là ngoại trừ hoặc là ngoài ... ra còn; cần xem ngữ cảnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pintexpert →