annoy

Anh /əˈnɔɪ/Mỹ /əˈnɔɪ/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ annoy

Nghĩa của annoy

  1. v.làm khó chịu; làm bực mìnhTo make someone feel slightly angry or irritated.

Câu ví dụ

Those dripping taps annoy me when I try to sleep.

Những vòi nước nhỏ giọt ấy làm tôi khó chịu mỗi khi cố ngủ.

Frequent online advertisements can annoy users and discourage them from returning to otherwise useful educational websites.

Quảng cáo trực tuyến dày đặc có thể làm người dùng bực bội và khiến họ không muốn quay lại các trang web giáo dục vốn hữu ích.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

annoyed (adj.) · annoying (adj.) · annoyance (n.)

Đồng nghĩa

irritate, bother

Trái nghĩa

please

💡 Người cảm thấy khó chịu dùng annoyed; sự vật gây khó chịu dùng annoying.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← historianfurther →