anger

Anh /ˈæŋɡə/Mỹ /ˈæŋɡər/

B2Cảm xúc
Tranh minh họa từ anger

Nghĩa của anger

  1. n.cơn giận; sự phẫn nộa strong feeling of displeasure about something wrong or unfair
  2. v.chọc giận; làm ai đó tức giậnto make someone feel angry

Câu ví dụ

He took a deep breath to control his anger.

Anh ấy hít một hơi thật sâu để kiềm chế cơn giận.

Public anger over rising transport costs can encourage local authorities to reconsider their pricing policies.

Sự bất bình của công chúng trước việc chi phí đi lại tăng có thể khiến chính quyền địa phương xem xét lại chính sách giá.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

angry (adj.) · angrily (adv.)

Đồng nghĩa

rage, fury

Trái nghĩa

calm

💡 anger khi là danh từ thường không đếm được; tính từ tương ứng là angry.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← scraperelief →