aloud

Anh /əˈlaʊd/Mỹ /əˈlaʊd/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ aloud

Nghĩa của aloud

  1. adv.thành tiếng; to tiếngWith an audible voice rather than silently.

Câu ví dụ

Please read the recipe aloud while I mix.

Xin hãy đọc to công thức nấu ăn trong khi tôi trộn.

Reading stories aloud can help young children develop vocabulary and strengthen their understanding of spoken language.

Đọc to truyện cho trẻ nhỏ nghe có thể giúp các em tích lũy từ vựng và hiểu rõ hơn ngôn ngữ nói.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

out loud

Trái nghĩa

silently

💡 aloud nhấn mạnh việc phát ra tiếng, không nhất thiết là lớn tiếng như loudly.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lanethermometer →