allegiance

Anh /əˈliːdʒəns/Mỹ /əˈliːdʒəns/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ allegiance

Nghĩa của allegiance

  1. n.lòng trung thành; sự quy phụcLoyalty and support given to a country, group, or leader.

Câu ví dụ

Despite moving abroad, he kept his allegiance to his hometown club.

Dù đã chuyển ra nước ngoài, anh vẫn trung thành với câu lạc bộ quê nhà.

Political allegiance can influence how voters interpret economic policies and assess the performance of elected officials.

Lập trường chính trị có thể ảnh hưởng đến cách cử tri diễn giải chính sách kinh tế và đánh giá thành tích của các quan chức được bầu.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

loyalty, devotion

Trái nghĩa

disloyalty

💡 Đối tượng được trung thành đi sau giới từ to, ví dụ allegiance to a country.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← erectionfatigue →