afraid

Anh /əˈfreɪd/Mỹ /əˈfreɪd/

A1Cảm xúc
Tranh minh họa từ afraid

Nghĩa của afraid

  1. adj.sợ hãi; lo lắngfeeling fear or worry about something
  2. adj.e rằng; e làused to introduce unwelcome information politely

Câu ví dụ

The puppy was afraid of the noisy vacuum cleaner.

Chú cún con sợ tiếng máy hút bụi ồn ào.

Some employees are afraid to report workplace problems because they worry about losing their jobs.

Một số nhân viên không dám báo cáo các vấn đề nơi làm việc vì lo mất việc.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

frightened, scared

Trái nghĩa

unafraid

💡 Thường làm vị ngữ, không đứng trước danh từ; dùng afraid of hoặc afraid to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cardstart →