afflict

Anh /əˈflɪkt/Mỹ /əˈflɪkt/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ afflict

Nghĩa của afflict

  1. v.làm khổ sở; gây khốn đốnCause someone or something serious suffering or difficulty

Câu ví dụ

Seasonal allergies afflict my brother whenever the flowers bloom.

Mỗi khi hoa nở, chứng dị ứng theo mùa lại hành hạ anh trai tôi.

Water shortages continue to afflict rural communities, limiting agricultural production and increasing the burden on local families.

Tình trạng thiếu nước tiếp tục gây khốn đốn cho các cộng đồng nông thôn, hạn chế sản xuất nông nghiệp và làm tăng gánh nặng cho các gia đình địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

affliction (n.) · afflicted (adj.)

Đồng nghĩa

trouble, plague

💡 Thường dùng dạng bị động be afflicted with, theo sau là bệnh tật hoặc khó khăn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stagnationfulfillment →