adapt

Anh /əˈdæpt/Mỹ /əˈdæpt/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ adapt

Nghĩa của adapt

  1. v.thích nghi; làm cho thích nghito change behaviour or features to suit new conditions
  2. v.chuyển thể; cải biênto change something for a different use or audience

Câu ví dụ

Our cat quickly adapted to life in the new flat.

Con mèo của chúng tôi nhanh chóng thích nghi với cuộc sống trong căn hộ mới.

Schools must adapt their teaching methods to meet the needs of students from diverse cultural backgrounds.

Trường học phải điều chỉnh phương pháp giảng dạy để đáp ứng nhu cầu của học sinh có nền tảng văn hóa đa dạng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

adaptation (n.) · adaptable (adj.) · adaptability (n.) · adaptive (adj.)

Đồng nghĩa

adjust, modify

💡 adapt to đi với danh từ hoặc danh động từ; không nhầm với adopt (chấp nhận, áp dụng).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← drifttemptation →