acquaintance

Anh /əˈkweɪntəns/Mỹ /əˈkweɪntəns/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ acquaintance

Nghĩa của acquaintance

  1. n.người quenSomeone you know, but who is not a close friend.
  2. n.sự hiểu biết; sự quen thuộcSome knowledge of a person or subject.

Câu ví dụ

An acquaintance from my yoga class waved at me.

Một người quen từ lớp yoga đã vẫy tay chào tôi.

Even a basic acquaintance with local customs can help international students adapt more easily to life abroad.

Ngay cả hiểu biết cơ bản về phong tục địa phương cũng có thể giúp sinh viên quốc tế thích nghi dễ dàng hơn với cuộc sống ở nước ngoài.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

acquaint (v.) · acquainted (adj.)

💡 khi chỉ người quen thì đếm được; khi chỉ sự hiểu biết thì thường đi với with.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ignorantapparent →