acid

Anh /ˈæsɪd/Mỹ /ˈæsɪd/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ acid

Nghĩa của acid

  1. n.axitA chemical substance with a pH below seven.
  2. adj.có tính axit; có vị chuaContaining acid or having a sharp, sour taste.
  3. adj.chua cay; châm biếmExpressing criticism in a sharp and unkind way.

Câu ví dụ

The acid in lemon juice can help remove stains.

Axit trong nước chanh có thể giúp tẩy vết bẩn.

Acid rain can damage forests and reduce the ability of lakes to support aquatic life.

Mưa axit có thể làm hại rừng và làm giảm khả năng nuôi dưỡng sinh vật thủy sinh của các hồ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

acidic (adj.) · acidity (n.) · acidify (v.)

💡 acid có thể là danh từ hoặc tính từ; acidic thường chỉ tính chất có tính axit.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← encounterproportion →