accountant

Anh /əˈkaʊntənt/Mỹ /əˈkaʊntənt/

B1Công việc
Tranh minh họa từ accountant

Nghĩa của accountant

  1. n.kế toán; kế toán viênSomeone whose job is to prepare and check financial records

Câu ví dụ

The accountant checked our expenses before we opened the café.

Kế toán đã kiểm tra các khoản chi của chúng tôi trước khi quán cà phê khai trương.

Employing a qualified accountant helps small businesses manage taxes accurately and make better financial decisions.

Thuê một kế toán viên có chuyên môn giúp doanh nghiệp nhỏ xử lý thuế chính xác và đưa ra các quyết định tài chính tốt hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

account (n.) · accounting (n.) · accountancy (n.)

💡 accountant chỉ người; accounting chỉ công việc hoặc ngành kế toán.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wipecomparison →