absolute

Anh /ˈæbsəluːt/Mỹ /ˈæbsəluːt/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ absolute

Nghĩa của absolute

  1. adj.hoàn toàn; tuyệt đốicomplete or total
  2. adj.tuyệt đối; không bị giới hạnnot limited by conditions, rules, or other authorities

Câu ví dụ

The room fell into absolute silence when she entered.

Khi cô ấy bước vào, căn phòng hoàn toàn im phăng phắc.

Giving any single institution absolute power can weaken accountability and reduce public trust in government.

Trao cho bất kỳ cơ quan nào quyền lực tuyệt đối có thể làm suy yếu trách nhiệm giải trình và giảm niềm tin của công chúng vào chính phủ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

absolutely (adv.)

Đồng nghĩa

complete, total

Trái nghĩa

partial, relative

💡 Thường biểu thị mức độ đã đạt tới giới hạn, nên thường không dùng very để bổ nghĩa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← refreshmenttracking →