unreasonable

Anh /ʌnˈriːzənəbl/Mỹ /ʌnˈriːzənəbl/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ unreasonable

Nghĩa của unreasonable

  1. adj.không hợp lý; không biết điềuNot fair, sensible, or willing to accept good reasons.
  2. adj.quá mức; quá caoGreater than is fair or acceptable.

Câu ví dụ

It seems unreasonable to blame you for the weather.

Trách bạn vì thời tiết xấu có vẻ thật vô lý.

Expecting employees to answer messages throughout their holidays places unreasonable demands on their time and harms wellbeing.

Yêu cầu nhân viên trả lời tin nhắn suốt kỳ nghỉ là đòi hỏi quá đáng đối với thời gian của họ và gây hại cho sức khỏe tinh thần.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

reasonable (adj.) · unreasonably (adv.) · reason (n.)

Đồng nghĩa

unfair, excessive

Trái nghĩa

reasonable

💡 Có thể chỉ người không biết điều, cũng có thể chỉ yêu cầu hoặc giá cả quá mức.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← formulamill →