successive

Anh /səkˈsesɪv/Mỹ /səkˈsesɪv/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ successive

Nghĩa của successive

  1. adj.liên tiếp; kế tiếpfollowing one after another without a break

Câu ví dụ

Heavy rain kept us indoors for three successive days.

Mưa lớn khiến chúng tôi phải ở trong nhà suốt ba ngày liên tiếp.

Successive governments have invested in public transport, but rural communities still lack reliable bus services.

Các chính phủ kế tiếp đã đầu tư vào giao thông công cộng, nhưng cộng đồng nông thôn vẫn thiếu dịch vụ xe buýt đáng tin cậy.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

succession (n.) · successively (adv.) · successor (n.) · succeed (v.)

Đồng nghĩa

consecutive

💡 successive nghĩa là liên tiếp; successful mới có nghĩa là thành công.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← radiantdiscrete →