strongly

Anh /ˈstrɒŋli/Mỹ /ˈstrɔːŋli/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ strongly

Nghĩa của strongly

  1. adv.mạnh mẽ; kiên quyếtWith great force, intensity, or conviction.

Câu ví dụ

I strongly recommend taking a jacket on this walk.

Tôi rất khuyên bạn nên mang theo áo khoác khi đi bộ lần này.

Many residents strongly oppose the proposed airport expansion because they fear increased noise and air pollution.

Nhiều cư dân kiên quyết phản đối kế hoạch mở rộng sân bay vì họ lo ngại tiếng ồn và ô nhiễm không khí sẽ gia tăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

strong (adj.) · strength (n.) · strengthen (v.)

Đồng nghĩa

firmly, intensely

Trái nghĩa

weakly

💡 Từ này thường đi kèm với recommend, oppose hoặc believe để nhấn mạnh thái độ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wirerelaxing →