sluggish

Anh /ˈslʌɡɪʃ/Mỹ /ˈslʌɡɪʃ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ sluggish

Nghĩa của sluggish

  1. adj.chậm chạp; uể oảimoving or responding slowly, often from lack of energy
  2. adj.trì trệ; ảm đạmgrowing or operating more slowly than expected

Câu ví dụ

I felt sluggish after eating such a large lunch.

Tôi thấy người uể oải sau khi ăn bữa trưa quá no.

Sluggish economic growth can discourage investment and limit employment opportunities for recent university graduates.

Tăng trưởng kinh tế trì trệ có thể làm nản lòng các nhà đầu tư và hạn chế cơ hội việc làm cho sinh viên mới tốt nghiệp đại học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sluggishly (adv.) · sluggishness (n.)

Đồng nghĩa

slow, lethargic

Trái nghĩa

energetic, brisk

💡 Vừa dùng để tả người thiếu sinh khí, vừa dùng để tả kinh tế hoặc hệ thống hoạt động chậm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← differentiateembroider →