retreat

Anh /rɪˈtriːt/Mỹ /rɪˈtriːt/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ retreat

Nghĩa của retreat

  1. v.rút lui; lùi lạiTo move back or away from danger or difficulty.
  2. n.sự rút luiAn act of moving back or away from something.
  3. n.nơi tĩnh dưỡng; nơi yên tĩnhA quiet place where people go to rest.

Câu ví dụ

We retreated indoors when the rain began falling heavily.

Chúng tôi lui vào trong nhà khi cơn mưa bắt đầu trút xuống nặng hạt.

As glaciers retreat due to rising temperatures, communities downstream face increasing uncertainty about their future water supplies.

Khi các sông băng thu hẹp do nhiệt độ tăng, các cộng đồng ở hạ nguồn phải đối mặt với sự bất định ngày càng lớn về nguồn cung nước trong tương lai.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

withdraw

Trái nghĩa

advance

💡 retreat nhấn mạnh việc lùi lại phía sau; nghĩa danh từ là nơi tĩnh dưỡng cũng thường gặp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← isolateswell →