rear

Anh /rɪə/Mỹ /rɪr/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ rear

Nghĩa của rear

  1. n.phần sau; phía sauThe back part of something.
  2. adj.ở phía sau (tính từ)Located at the back of something.
  3. v.nuôi dưỡng; chăn nuôiTo care for children or animals until they grow up.

Câu ví dụ

We loaded the bags into the rear of the van.

Chúng tôi xếp túi vào phía sau của chiếc xe tải nhỏ.

Farmers who rear animals outdoors must provide adequate shelter and maintain high standards of animal welfare.

Nông dân chăn nuôi gia súc ngoài trời phải che chắn đầy đủ và duy trì tiêu chuẩn phúc lợi động vật cao.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rearing (n.)

Đồng nghĩa

back, raise

Trái nghĩa

front

💡 at the rear of dùng để chỉ vị trí; rear animals nghĩa là chăn nuôi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← jawvegan →