quiet

Anh /ˈkwaɪət/Mỹ /ˈkwaɪət/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ quiet

Nghĩa của quiet

  1. adj.yên tĩnh; khẽmaking little or no noise
  2. adj.yên bình; ít hoạt độnghaving little activity or excitement
  3. n.sự yên tĩnh; sự yên lặnga state with little or no noise

Câu ví dụ

The house was quiet after the children fell asleep.

Căn nhà trở nên yên tĩnh sau khi bọn trẻ ngủ thiếp đi.

Quiet study spaces in public libraries are essential for students who cannot concentrate at home.

Những phòng học yên tĩnh trong thư viện công cộng là điều thiết yếu đối với học sinh không thể tập trung ở nhà.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

quietly (adv.) · quietness (n.)

Đồng nghĩa

silent, peaceful

Trái nghĩa

noisy, loud

💡 quiet nghĩa là yên tĩnh, còn quite nghĩa là khá; cần chú ý chính tả.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← everyadd →