photocopier

Anh /ˈfəʊtəʊkɒpiə/Mỹ /ˈfoʊtoʊkɑːpiər/

A2Công việc
Tranh minh họa từ photocopier

Nghĩa của photocopier

  1. n.máy photocopyA machine that makes paper copies of documents or pictures.

Câu ví dụ

The office photocopier has run out of paper again.

Máy photocopy ở văn phòng lại hết giấy rồi.

Providing a shared photocopier allows small businesses to reduce equipment costs while meeting their daily printing needs.

Trang bị một máy photocopy dùng chung giúp các doanh nghiệp nhỏ giảm chi phí thiết bị mà vẫn đáp ứng nhu cầu in ấn hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

photocopy (n.) · photocopy (v.) · photocopying (n.)

Đồng nghĩa

copier

💡 photocopier là máy móc; photocopy là bản sao hoặc hành động sao chép.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← modelmail →