permission

Anh /pəˈmɪʃən/Mỹ /pɚˈmɪʃən/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ permission

Nghĩa của permission

  1. n.sự cho phép; sự đồng ýagreement allowing someone to do something

Câu ví dụ

You need permission to borrow your sister's bicycle.

Bạn cần được phép thì mới được mượn xe đạp của chị gái.

Researchers must obtain permission from participants before collecting personal information for a scientific study.

Các nhà nghiên cứu phải được người tham gia đồng ý trước khi thu thập thông tin cá nhân phục vụ nghiên cứu khoa học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

permit (v.) · permissible (adj.) · permissive (adj.)

Đồng nghĩa

consent, approval

Trái nghĩa

refusal

💡 Thường không đếm được; nói give permission, không dùng a.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← printsleepy →