mend

Anh /mend/Mỹ /mend/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ mend

Nghĩa của mend

  1. v.sửa chữa; váTo make something broken or damaged usable again.
  2. v.hồi phục; lành lạiTo become healthy again after injury or illness.
  3. v.hàn gắn; cải thiệnTo improve a damaged relationship or a difficult situation.

Câu ví dụ

Grandpa showed me how to mend a torn pocket.

Ông nội chỉ cho tôi cách vá chiếc túi áo bị rách.

Teaching children to mend their clothes can reduce textile waste and encourage more responsible attitudes towards consumption.

Dạy trẻ em biết vá quần áo có thể giảm lượng rác thải dệt may và khuyến khích thái độ tiêu dùng có trách nhiệm hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mending (n.)

Đồng nghĩa

repair, fix

Trái nghĩa

damage

💡 on the mend nghĩa là đang hồi phục hoặc tình hình đang chuyển biến tốt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prayerAntarctica →