mayor

Anh /meə/Mỹ /ˈmeɪər/

B1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ mayor

Nghĩa của mayor

  1. n.thị trưởng; trưởng thị trấnThe official who leads or represents a city or town

Câu ví dụ

The mayor opened our new swimming pool yesterday.

Hôm qua thị trưởng đã khánh thành bể bơi mới của chúng tôi.

The newly elected mayor has promised to improve public transport and create more affordable housing for residents.

Thị trưởng mới đắc cử đã hứa cải thiện giao thông công cộng và tạo thêm nhà ở giá phải chăng cho cư dân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mayoral (adj.) · mayoralty (n.)

💡 Mayor là thị trưởng, đừng nhầm với major có nghĩa là chính.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← earphonepoison →