maybe

Anh /ˈmeɪbi/Mỹ /ˈmeɪbi/

A1Tư duy
Tranh minh họa từ maybe

Nghĩa của maybe

  1. adv.có lẽ; có thểUsed to say that something is possible but not certain.

Câu ví dụ

Maybe we can have a picnic if the weather improves.

Có lẽ chúng ta có thể đi dã ngoại nếu thời tiết đẹp hơn.

Maybe cities could reduce traffic congestion by offering cheaper public transport rather than building more roads.

Có lẽ các thành phố có thể giảm tắc nghẽn giao thông bằng cách cung cấp giao thông công cộng rẻ hơn thay vì xây thêm đường.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

perhaps, possibly

💡 maybe là trạng từ; may be là động từ khuyết thiếu cộng với be.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dictionarythey →