malice

Anh /ˈmælɪs/Mỹ /ˈmælɪs/

C1Cảm xúc
Tranh minh họa từ malice

Nghĩa của malice

  1. n.ác ý; lòng hại ngườia desire to hurt someone or cause them trouble

Câu ví dụ

There was no malice in his teasing smile.

Nụ cười trêu chọc của anh ấy không hề có ác ý.

Schools should distinguish between careless remarks and comments made with malice when addressing conflicts among students.

Khi giải quyết xung đột giữa các học sinh, nhà trường nên phân biệt giữa lời nói vô tâm và lời bình luận có ác ý.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

malicious (adj.) · maliciously (adv.)

Đồng nghĩa

ill will, spite

Trái nghĩa

goodwill

💡 Thường không đếm được; with malice nghĩa là có ác ý.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← democratcertification →