library

Anh /ˈlaɪbrəri/Mỹ /ˈlaɪbreri/

A1Giáo dục
Tranh minh họa từ library

Nghĩa của library

  1. n.thư viện; phòng đọc sáchA place where people read or borrow books and other materials.
  2. n.kho tư liệu; bộ sưu tậpAn organised collection of books, recordings, or digital resources.

Câu ví dụ

I borrowed three books from the library after school.

Sau giờ học, tôi đã mượn ba cuốn sách ở thư viện.

Public libraries support lifelong learning by providing free access to books, digital resources, and quiet study spaces.

Thư viện công cộng hỗ trợ việc học suốt đời bằng cách cung cấp miễn phí sách, tài nguyên số và những không gian học tập yên tĩnh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

librarian (n.)

💡 library là thư viện để mượn sách, còn bookshop là hiệu sách bán sách.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
Thursday →