island

Anh /ˈaɪlənd/Mỹ /ˈaɪlənd/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ island

Nghĩa của island

  1. n.hòn đảo; đảoAn area of land completely surrounded by water.

Câu ví dụ

We took a small boat to the island yesterday.

Hôm qua chúng tôi đi thuyền nhỏ đến hòn đảo đó.

Small island communities often depend on tourism, but increasing visitor numbers can threaten fragile coastal environments.

Các cộng đồng sống trên đảo nhỏ thường phụ thuộc vào du lịch, nhưng số lượng khách tăng có thể đe dọa các môi trường ven biển mong manh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

islander (n.)

💡 Chữ s không được phát âm; nghĩa trên đảo dùng on an island.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Eastercream →