intensify

Anh /ɪnˈtensɪfaɪ/Mỹ /ɪnˈtensɪfaɪ/

C1Môi trường
Tranh minh họa từ intensify

Nghĩa của intensify

  1. v.tăng cường; gia tăng; làm mạnh thêmbecome stronger or more extreme, or make something so

Câu ví dụ

The rain intensified as we hurried towards the station.

Mưa to hơn khi chúng tôi vội vã đi về phía ga.

Rising temperatures may intensify water shortages in regions that already experience long periods of drought.

Nhiệt độ tăng có thể làm gia tăng tình trạng thiếu nước ở những vùng vốn đã trải qua nhiều đợt hạn hán kéo dài.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

intense (adj.) · intensity (n.) · intensification (n.) · intensely (adv.)

Đồng nghĩa

strengthen, heighten

Trái nghĩa

weaken, ease

💡 Có thể đi với tân ngữ trực tiếp, cũng có thể không có tân ngữ: áp lực tự nó cũng có thể gia tăng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← slaughtereminent →