installation

Anh /ˌɪnstəˈleɪʃən/Mỹ /ˌɪnstəˈleɪʃən/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ installation

Nghĩa của installation

  1. n.sự lắp đặt; sự cài đặtthe process of putting equipment or software in place for use
  2. n.thiết bị; cơ sở vật chấtequipment or buildings arranged for a particular purpose
  3. n.tác phẩm sắp đặt nghệ thuậtan artwork made by arranging objects within a space

Câu ví dụ

Installation of our new dishwasher took less than an hour.

Việc lắp đặt máy rửa bát mới của chúng tôi mất chưa đến một giờ.

The installation of solar panels on public buildings can lower energy costs and reduce carbon emissions.

Việc lắp đặt tấm pin mặt trời trên các tòa nhà công cộng có thể giảm chi phí năng lượng và giảm phát thải carbon.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

install (v.) · installer (n.)

💡 Chỉ quá trình lắp đặt thường không đếm được; thiết bị hoặc tác phẩm cụ thể thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← simplifybias →