hive

Anh /haɪv/Mỹ /haɪv/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ hive

Nghĩa của hive

  1. n.thùng nuôi ong; tổ ongA structure where a colony of bees lives.
  2. n.nơi nhộn nhịp, bận rộnA place full of busy people and activity.

Câu ví dụ

The beekeeper lifted the lid and inspected the hive.

Người nuôi ong nhấc nắp lên và kiểm tra thùng ong.

Each community garden became a hive of activity as residents worked together to grow fresh vegetables.

Mỗi vườn cộng đồng trở thành một nơi nhộn nhịp khi cư dân cùng nhau trồng rau tươi.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

beehive

💡 a hive of activity dùng để mô tả nơi người ta bận rộn làm việc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← demonstrationreceiver →