hardworking
Anh /ˌhɑːdˈwɜːkɪŋ/Mỹ /ˌhɑːrdˈwɜːrkɪŋ/
Nghĩa của hardworking
- adj.chăm chỉ; cần cùputting considerable effort and care into work
Câu ví dụ
Our hardworking neighbour grows vegetables for the whole street.
Người hàng xóm chăm chỉ của chúng tôi trồng rau cho cả con phố.
Even hardworking students may struggle academically without access to suitable learning resources and support.
Ngay cả những học sinh chăm chỉ cũng có thể gặp khó khăn trong học tập nếu thiếu tài liệu học tập và sự hỗ trợ phù hợp.
Cụm từ thường gặp
- hardworking student — học sinh chăm chỉ
- hardworking staff — nhân viên cần cù
- hardworking family — gia đình siêng năng
Đồng nghĩa
diligent, industrious
Trái nghĩa
lazy
💡 Đây là tính từ; cụm động từ làm việc chăm chỉ dùng work hard.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →