grandparent

Anh /ˈɡrænpeərənt/Mỹ /ˈɡrænperənt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ grandparent

Nghĩa của grandparent

  1. n.ông hoặc bà (nội hoặc ngoại)The father or mother of one of your parents.

Câu ví dụ

Each grandparent brought a homemade dish to our picnic.

Mỗi người ông bà đều mang một món tự làm đến buổi dã ngoại của chúng tôi.

A grandparent can provide valuable emotional support when both parents work outside the home.

Ông bà có thể mang lại sự nâng đỡ tinh thần quý giá khi cả cha lẫn mẹ đều đi làm xa nhà.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

grandmother (n.) · grandfather (n.) · grandchild (n.)

💡 Dạng số ít chỉ một người ông hoặc bà; dạng số nhiều có thể chỉ cả ông bà nội và ngoại.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← smellfriendly →