goods

Anh /ɡʊdz/Mỹ /ɡʊdz/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ goods

Nghĩa của goods

  1. n.hàng hóa; sản phẩmThings produced for sale or transported for trade.
  2. n.đồ đạc cá nhânMovable possessions belonging to a person.

Câu ví dụ

The shop sells handmade goods from nearby villages.

Cửa hàng bán các sản phẩm thủ công từ những ngôi làng gần đó.

Transporting goods by rail rather than road can lower emissions and reduce congestion in urban areas.

Vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt thay vì đường bộ có thể giảm khí thải và giảm ùn tắc ở khu vực đô thị.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

merchandise, products

💡 goods là danh từ số nhiều; một món hàng có thể nói là an item.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← batterysubmit →