foolish

Anh /ˈfuːlɪʃ/Mỹ /ˈfuːlɪʃ/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ foolish

Nghĩa của foolish

  1. adj.ngu ngốc; thiếu khôn ngoanShowing poor judgement or a lack of good sense.

Câu ví dụ

It was foolish to leave my umbrella at home.

Để quên ô ở nhà thật là thiếu khôn ngoan.

It would be foolish to expand road networks without considering their long-term effects on air quality.

Mở rộng mạng lưới đường mà không cân nhắc tác động lâu dài đến chất lượng không khí là một việc làm thiếu sáng suốt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fool (n.) · foolishly (adv.) · foolishness (n.)

Đồng nghĩa

silly, unwise

Trái nghĩa

wise, sensible

💡 Thường dùng cấu trúc It is foolish to do để chỉ việc làm gì đó là thiếu khôn ngoan.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← poetrymeasure →