finance

Anh /ˈfaɪnæns/Mỹ /ˈfaɪnæns/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ finance

Nghĩa của finance

  1. n.tài chính; quản lý tiền bạcthe management of money by people, businesses, or governments
  2. n.nguồn vốn; kinh phímoney needed to support an activity or project
  3. v.cấp vốn; tài trợ tài chính choto provide money for something

Câu ví dụ

The bank agreed to finance our new bakery.

Ngân hàng đồng ý cấp vốn cho tiệm bánh mới của chúng tôi.

Access to affordable finance allows small businesses to invest in equipment and create more local jobs.

Tiếp cận nguồn vốn với chi phí hợp lý giúp các doanh nghiệp nhỏ đầu tư thiết bị và tạo thêm việc làm tại địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

financial (adj.) · financially (adv.) · financing (n.)

Đồng nghĩa

funding

💡 finance có thể chỉ tiền vốn hoặc lĩnh vực tài chính; tình hình tài chính cá nhân thường dùng finances.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← verbaldestruction →