fallacy

Anh /ˈfæləsi/Mỹ /ˈfæləsi/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ fallacy

Nghĩa của fallacy

  1. n.quan niệm sai lầm; ngộ nhậnA belief that is commonly accepted but actually false.
  2. n.ngụy biện logicAn error in reasoning that makes an argument unreliable.

Câu ví dụ

It is a fallacy that expensive shoes always last longer.

Cho rằng giày đắt tiền luôn bền hơn là một ngộ nhận.

The claim that economic growth automatically benefits every citizen rests on a fallacy about how wealth is distributed.

Luận điểm cho rằng tăng trưởng kinh tế tự động mang lại lợi ích cho mọi công dân dựa trên một ngộ nhận về cách phân phối của cải.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fallacious (adj.) · fallaciously (adv.)

Đồng nghĩa

misconception, misbelief

💡 Không chỉ là sai sự thật, từ này cũng thường chỉ lỗi logic trong lập luận.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cardinalfunnel →