fall

Anh /fɔːl/Mỹ /fɔːl/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ fall

Nghĩa của fall

  1. v.rơi; ngã; giảmTo move downward, lose balance, or decrease.
  2. n.sự rơi; sự giảmAn act of falling or a decrease in amount.
  3. n.mùa thu (tiếng Anh Mỹ)The season between summer and winter, especially in American English.

Câu ví dụ

Golden leaves fall onto the path outside our house.

Những chiếc lá vàng rơi xuống lối đi trước nhà chúng tôi.

Energy consumption may fall if governments encourage households to install better insulation and efficient heating systems.

Mức tiêu thụ năng lượng có thể giảm nếu chính phủ khuyến khích các hộ gia đình lắp đặt cách nhiệt tốt hơn và hệ thống sưởi hiệu quả.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fallen (adj.) · falling (adj.)

Đồng nghĩa

drop, decline

Trái nghĩa

rise

💡 Quá khứ là fell, quá khứ phân từ là fallen; mùa thu trong tiếng Anh Anh thường dùng autumn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← notethirty →