extinct

Anh /ɪkˈstɪŋkt/Mỹ /ɪkˈstɪŋkt/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ extinct

Nghĩa của extinct

  1. adj.tuyệt chủng; đã biến mấthaving no living members left
  2. adj.đã tắt; không còn phun tràodescribing a volcano not expected to erupt again

Câu ví dụ

My little cousin asked why dinosaurs became extinct.

Em họ nhỏ của tôi hỏi tại sao khủng long lại tuyệt chủng.

Without stronger habitat protection, many endangered species could become extinct within the next few decades.

Nếu không tăng cường bảo vệ môi trường sống, nhiều loài đang bị đe dọa có thể tuyệt chủng trong vài thập kỷ tới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

extinction (n.)

Trái nghĩa

extant

💡 extinct nghĩa là đã tuyệt chủng; endangered nghĩa là đang bị đe dọa nhưng chưa tuyệt chủng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sequenceinferior →