duty

Anh /ˈdjuːti/Mỹ /ˈduːti/

B1Công việc
Tranh minh họa từ duty

Nghĩa của duty

  1. n.trách nhiệm; nghĩa vụsomething you should do because it is right or required
  2. n.nhiệm vụ công việc; ca trựcwork required by a job or a period of service
  3. n.thuế quan; thuếa tax charged on certain goods

Câu ví dụ

It is my duty to keep these animals safe.

Bảo vệ an toàn cho những con vật này là trách nhiệm của tôi.

Governments have a duty to protect vulnerable citizens while ensuring that public services remain financially sustainable.

Chính phủ có nghĩa vụ bảo vệ những công dân dễ bị tổn thương, đồng thời bảo đảm các dịch vụ công vẫn bền vững về tài chính.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dutiful (adj.) · dutifully (adv.) · duty-free (adj.)

Đồng nghĩa

responsibility, obligation

💡 on duty nghĩa là đang trực; các nhiệm vụ cụ thể của công việc thường dùng dạng số nhiều duties.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← judgeapplication →