database

Anh /ˈdeɪtəbeɪs/Mỹ /ˈdeɪtəbeɪs/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ database

Nghĩa của database

  1. n.cơ sở dữ liệu; kho tư liệuAn organized collection of information stored and accessed electronically.

Câu ví dụ

The library database helped me find a gardening book.

Cơ sở dữ liệu của thư viện đã giúp tôi tìm được một cuốn sách về làm vườn.

Hospitals need secure databases to protect patient records while allowing doctors to access essential information.

Bệnh viện cần cơ sở dữ liệu an toàn để bảo vệ hồ sơ bệnh nhân, đồng thời cho phép bác sĩ truy cập thông tin thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

💡 Danh từ đếm được; khi nói về việc có trong cơ sở dữ liệu thường dùng in a database.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pamphletdepress →