cruel

Anh /ˈkruːəl/Mỹ /ˈkruːəl/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ cruel

Nghĩa của cruel

  1. adj.tàn nhẫn; cay nghiệtCausing suffering without caring about others' feelings.
  2. adj.đau đớn; phũ phàngCausing great suffering or disappointment.

Câu ví dụ

It was cruel to laugh at her mistake.

Cười nhạo lỗi của cô ấy thật cay nghiệt.

Schools should address cruel behaviour early to ensure that every child feels safe and respected.

Nhà trường nên xử lý sớm các hành vi gây tổn thương người khác để mọi đứa trẻ đều cảm thấy an toàn và được tôn trọng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cruelty (n.) · cruelly (adv.)

Đồng nghĩa

unkind, heartless

Trái nghĩa

kind, compassionate

💡 Nói tàn nhẫn với ai hay con vật nào dùng be cruel to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← exciteatlas →