constitute

Anh /ˈkɒnstɪtjuːt/Mỹ /ˈkɑːnstɪtuːt/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ constitute

Nghĩa của constitute

  1. v.cấu thành; hợp thànhTo be the parts that form a whole
  2. v.được coi là; tạo thànhTo be considered a particular thing
  3. v.thành lập chính thứcTo formally establish an organisation or governing body

Câu ví dụ

Vegetables constitute most of the food in our fridge.

Rau củ chiếm phần lớn thực phẩm trong tủ lạnh nhà chúng tôi.

Rising housing costs constitute a major barrier to financial independence for young adults in large cities.

Giá nhà tăng cao là một rào cản lớn đối với sự độc lập tài chính của những người trẻ tuổi ở các thành phố lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

constitution (n.) · constituent (n.) · constitutional (adj.)

Đồng nghĩa

compose, form

💡 Khi mang nghĩa cấu thành, chủ ngữ thường là các bộ phận, còn tân ngữ là tổng thể.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← thresholdpreoperative →