cheap

Anh /tʃiːp/Mỹ /tʃiːp/

A1Kinh tế
Tranh minh họa từ cheap

Nghĩa của cheap

  1. adj.rẻ; giá thấpcosting little money or less than usual
  2. adj.kém chất lượng; rẻ tiềnof poor quality and little value

Câu ví dụ

We found a cheap café near the train station.

Chúng tôi tìm được một quán cà phê giá phải chăng gần ga tàu.

Cheap public transport can improve access to employment and reduce dependence on private cars in large cities.

Giao thông công cộng giá rẻ có thể cải thiện khả năng tiếp cận việc làm và giảm sự phụ thuộc vào xe cá nhân ở các thành phố lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cheaply (adv.) · cheapness (n.) · cheapen (v.)

Đồng nghĩa

inexpensive, low-cost

Trái nghĩa

expensive, costly

💡 cheap đôi khi ngụ ý chất lượng kém; cách diễn đạt trung tính có thể dùng inexpensive.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← behindgreat →