bureau
Anh /ˈbjʊərəʊ/Mỹ /ˈbjʊroʊ/
Nghĩa của bureau
- n.cục; sở; cơ quanan office or organisation providing information or managing particular activities
- n.bàn viết có nắp gập; tủ ngăn kéo kiểu Mỹa desk with a folding cover, or an American chest of drawers
Câu ví dụ
The tourist bureau gave us a free city map.
Quầy thông tin du lịch đã tặng chúng tôi một bản đồ thành phố miễn phí.
A national statistics bureau collects reliable data that governments use to plan public services.
Cục thống kê quốc gia thu thập dữ liệu đáng tin cậy để chính phủ hoạch định các dịch vụ công.
Cụm từ thường gặp
- tourist bureau — quầy thông tin du lịch
- statistics bureau — cục thống kê
- news bureau — văn phòng thông tấn
Đồng nghĩa
office, agency
💡 Số nhiều có thể là bureaux hoặc bureaus; nghĩa đồ nội thất khác nhau giữa Anh và Mỹ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →