bless

Anh /bles/Mỹ /bles/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ bless

Nghĩa của bless

  1. v.cầu phúc; chúc phúcTo ask for divine protection or favour for someone or something.
  2. v.ban cho; may mắn cóTo give someone something good or fortunate.

Câu ví dụ

The priest paused to bless the family before their journey.

Vị linh mục dừng lại cầu phúc cho gia đình trước chuyến đi của họ.

Regions blessed with abundant sunshine can develop solar energy to meet a growing share of their electricity needs.

Các vùng được ban tặng nhiều nắng có thể phát triển năng lượng mặt trời để đáp ứng nhu cầu điện ngày càng lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

blessing (n.) · blessed (adj.)

Trái nghĩa

curse

💡 be blessed with nghĩa là có được một phẩm chất hay nguồn lực nào đó một cách may mắn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← insignificanttragedy →