action

Anh /ˈækʃən/Mỹ /ˈækʃən/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ action

Nghĩa của action

  1. n.hành động; biện phápSomething done to achieve a result or address a problem.
  2. n.hành vi; cử chỉA particular thing that someone does.
  3. n.cảnh hành động; diễn biến kịch tínhExciting events in a story, film, or real situation.

Câu ví dụ

We need to take action before the leak worsens.

Chúng ta cần hành động trước khi chỗ rò rỉ trở nên tệ hơn.

Governments must take urgent action to protect coastal communities from the growing risks of climate change.

Chính phủ phải khẩn trương hành động để bảo vệ các cộng đồng ven biển trước những rủi ro ngày càng gia tăng của biến đổi khí hậu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

act (v.) · active (adj.) · activity (n.) · inaction (n.)

Trái nghĩa

inaction

💡 Trong take action, action không đếm được; các hành vi cụ thể có thể dùng actions.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← kitebuilt →